| STT |
Tên công ty |
Mã |
Giá cao nhất |
Giá thấp nhất |
|
NHỰA, CAO SU & SỢI
|
| 1 |
Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru |
GER |
|
|
| 2 |
Công ty Cổ phần Nhựa Sam Phú |
NSP |
|
|
|
|
|
SẢN PHẨM HÓA DẦU, NÔNG DƯỢC & HÓA CHẤT KHÁC
|
| 3 |
Công ty Cổ phần Bảo vệ thực vật An Giang |
AGPPS |
|
|
| 4 |
Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn |
SPC |
|
|
|
|
|
LÂM SẢN VÀ CHẾ BIẾN GỖ
|
| 5 |
Công ty Cổ phần Hưng Vượng |
HVC |
|
|
| 6 |
Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị |
MDF |
|
|
|
|
|
THÉP VÀ SẢN PHẨM THÉP
|
| 7 |
Công ty Cổ phần Thép Đà Nẵng |
DNS |
|
|
| 8 |
Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức |
TDS |
|
|
| 9 |
Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
TIS |
|
|
| 10 |
Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè |
TNB |
|
|
| 11 |
Công ty Cổ phần Thép Biên Hòa |
VCA |
|
|
| 12 |
Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây |
VDT |
|
|
|
|
|
KHAI THÁC THAN
|
| 13 |
Công ty Cổ phần Than Miền Trung - TKV |
CZC |
|
|
|
|
|
KHAI KHOÁNG
|
| 14 |
Công ty Cổ phần Khoáng sản Becamex |
BMJ |
|
|
|
|
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG & NỘI THẤT
|
| 15 |
Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang |
ACE |
|
|
| 16 |
Công ty Cổ phần Sơn Á Đông |
ADP |
|
|
| 17 |
Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng |
HPP |
|
|
| 18 |
Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa |
KCE |
|
|
| 19 |
Công ty Cổ phần Xi măng Lạng Sơn |
LCC |
|
|
| 20 |
Công ty Cổ phần Xi măng Dầu khí Nghệ An |
PX1 |
|
|
| 21 |
Công ty Cổ phần Chế tác đá Việt Nam |
STV |
|
|
| 22 |
Công ty Cổ phần VITALY |
VTA |
2 |
2 |
|
|
|
XÂY DỰNG
|
| 23 |
Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây dựng Bình Triệu |
BTC |
|
|
| 24 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng 3-2 |
C32 |
|
|
| 25 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 |
CI5 |
|
|
| 26 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3 |
CT3 |
|
|
| 27 |
Tổng Công ty Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam |
CTX |
|
|
| 28 |
Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng đường bộ 26 |
D26 |
|
|
| 29 |
Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp |
DCC |
10 |
10 |
| 30 |
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai |
DGT |
|
|
| 31 |
Công ty Cổ phần Xây dựng – Giao thông Thừa Thiên Huế |
GTH |
|
|
| 32 |
Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 |
H11 |
|
|
| 33 |
Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội |
HCI |
|
|
| 34 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 |
I40 |
|
|
| 35 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp |
ICI |
|
|
| 36 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cầu đường Hà Nội |
JSC |
|
|
| 37 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình |
PSB |
|
|
| 38 |
Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh |
PTD |
|
|
| 39 |
Công ty Cổ phần Tu bổ Di tích và Thiết bị Văn hóa Trung Ương |
REM |
|
|
| 40 |
Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông Bến Tre |
TBT |
|
|
| 41 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình |
TNM |
|
|
| 42 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thanh niên |
TNY |
|
|
| 43 |
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải |
TVG |
|
|
| 44 |
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị |
UDJ |
|
|
| 45 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam |
VPC |
|
|
|
|
|
CONTAINERS & ĐÓNG GÓI
|
| 46 |
Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang |
BTG |
|
|
| 47 |
Công ty Cổ phần Đông Á |
DAP |
|
|
|
|
|
HÀNG ĐIỆN & ĐIỆN TỬ
|
| 48 |
Công ty Cổ phần Trường Phú |
TGP |
|
|
|
|
|
MÁY CÔNG NGHIỆP
|
| 49 |
Công ty Cổ phần Chế tạo máy điện Việt Nam - Hungari |
DVH |
|
|
| 50 |
Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp |
IME |
|
|
| 51 |
Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực |
PEC |
|
|
| 52 |
Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản |
SCO |
|
|
| 53 |
Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim |
SDK |
|
|
|
|
|
VẬN TẢI THỦY
|
| 54 |
Công ty Cổ phần Vận tải Biển Bắc |
NOS |
|
|
| 55 |
Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn |
SGS |
|
|
| 56 |
Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam |
SWC |
|
|
| 57 |
Công ty Cổ phần Vận tải thủy TKV |
WTC |
|
|
|
|
|
KHO BÃI, HẬU CẦN VÀ BẢO DƯỠNG
|
| 58 |
Công ty Cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng |
DNL |
|
|
|
|
|
DỊCH VỤ VẬN TẢI
|
| 59 |
Công ty Cổ phần Vận tải và Quản lý Bến xe Đà Nẵng |
BXD |
|
|
| 60 |
Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ |
HPL |
|
|
| 61 |
Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ |
PSP |
|
|
| 62 |
Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương |
PTT |
|
|
| 63 |
Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn |
STS |
|
|
| 64 |
Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức Duyên Hải |
TCO |
|
|
|
|
|
TƯ VẤN & HỖ TRỢ KD
|
| 65 |
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex |
VCT |
|
|
| 66 |
Công ty Cổ phần Giám định Vinaconmin |
VQC |
|
|
|
|
|
CHẤT THẢI & MÔI TRƯỜNG
|
| 67 |
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông |
MTH |
|
|
| 68 |
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
SDV |
|
|
| 69 |
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Sơn Tây |
STU |
|
|
|
|
|
SẢN XUẤT Ô TÔ
|
| 70 |
Công ty Cổ phần Ô tô Trường Hải |
THACO |
|
|
|
|
|
SẢN XUẤT BIA
|
| 71 |
Tổng Công ty Bia Rượu Nước Giải khát Sài Gòn |
SBCO |
|
|
| 72 |
Công ty Cổ phần Thương mại Sabeco Sông Tiền |
SBST |
|
|
| 73 |
Công ty Cổ phần Thương mại Sabeco Tây Nguyên |
SBTN |
|
|
| 74 |
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Bình Tây |
SGBTB |
|
|
| 75 |
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung |
SMB |
|
|
| 76 |
Công ty Cổ phần Thương mại Sabeco Nam Trung Bộ |
SNTB |
|
|
| 77 |
Công ty Cổ phần Vian |
VIA |
|
|
| 78 |
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây |
WSB |
|
|
|
|
|
ĐỒ UỐNG & GIẢI KHÁT
|
| 79 |
Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa |
VKD |
|
|
|
|
|
NUÔI TRỒNG NÔNG & HẢI SẢN
|
| 80 |
Công ty Cổ phần Cafico Việt Nam |
CFC |
|
|
| 81 |
Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn |
PSL |
|
|
| 82 |
Công ty Cổ phần Hải Việt |
SHV |
|
|
| 83 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn |
SNC |
|
|
| 84 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung |
SPD |
|
|
|
|
|
THỰC PHẨM
|
| 85 |
Công ty Cổ phần Lương thực Đông Bắc |
DBF |
|
|
| 86 |
Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng |
DNF |
|
|
| 87 |
Công ty Cổ phần Muối Khánh Hòa |
KSC |
|
|
| 88 |
Công ty Cổ phần Mía đường 333 |
S33 |
|
|
| 89 |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà |
VHF |
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ GIA DỤNG
|
| 90 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế FBA |
FBA |
|
|
| 91 |
Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai |
TMW |
|
|
|
|
|
HÀNG MAY MẶC
|
| 92 |
Công ty Cổ phần Dệt - May Huế |
HDM |
|
|
| 93 |
Công ty Cổ phần May Xuất Khẩu Phan Thiết |
PTG |
|
|
| 94 |
Công ty Cổ phần May Thanh Trì |
TTG |
|
|
| 95 |
Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng |
VDN |
|
|
| 96 |
Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may |
VTI |
|
|
|
|
|
GIẦY DÉP
|
| 97 |
Công ty Cổ phần Giày Sài Gòn |
SSF |
|
|
|
|
|
HÀNG CÁ NHÂN
|
| 98 |
Công ty Cổ phần Bông Việt Nam |
BVN |
|
|
|
|
|
DỤNG CỤ Y TẾ
|
| 99 |
Công ty Cổ phần MEINFA |
MEF |
|
|
|
|
|
DƯỢC PHẨM
|
| 100 |
Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Đăk Lăk |
DBM |
|
|
| 101 |
Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng |
DDN |
|
|
| 102 |
Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai |
DPP |
|
|
| 103 |
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Medipharco - Tenamyd |
MTP |
|
|
| 104 |
Công ty Cổ phần Nam Dược |
NDC |
|
|
|
|
|
PHÂN PHỐI THỰC PHẨM
|
| 105 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp và Đầu tư TP Hồ Chí Minh |
IMT |
|
|
|
|
|
BÁN LẺ PHỨC HỢP
|
| 106 |
Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà |
HFX |
|
|
| 107 |
Công ty Cổ phần Thương mại Mộc Hóa |
MJC |
|
|
| 108 |
Công ty Cổ phần Vật tư Bến Thành |
VT1 |
|
|
|
|
|
DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG
|
| 109 |
Công ty Cổ phần Quảng cáo và Hội chợ Thương mại |
VNX |
|
|
|
|
|
SÁCH, ẤN BẢN & SẢN PHẨM VĂN HÓA
|
| 110 |
Công ty Cổ phần In Hàng Không |
IHK |
|
|
| 111 |
Công ty Cổ phần In số 4 |
IN4 |
|
|
| 112 |
Công ty Cổ phần Sách Thiết bị Trường học Kiên Giang |
KBE |
|
|
|
|
|
HÀNG KHÔNG
|
| 113 |
Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng |
MAS |
|
|
|
|
|
KHÁCH SẠN
|
| 114 |
Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk |
DLD |
|
|
| 115 |
Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn |
DXL |
|
|
| 116 |
Công ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu |
VIR |
|
|
|
|
|
DỊCH VỤ GIẢI TRÍ
|
| 117 |
Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai |
DNT |
|
|
|
|
|
VẬN TẢI HÀNH KHÁCH & DU LỊCH
|
| 118 |
Công ty Cổ phần Du lịch Cần Thơ |
DLC |
|
|
| 119 |
Công ty Cổ phần Du lịch Việt Nam Vitours |
DLV |
|
|
| 120 |
Công ty Cổ phần Du lịch Thương mại và Đầu tư |
TTR |
|
|
|
|
|
VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH
|
| 121 |
Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn Thông và In Bưu điện |
PTP |
|
|
|
|
|
SẢN XUẤT & PHÂN PHỐI ĐIỆN
|
| 122 |
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung |
CHP |
|
|
| 123 |
Công ty Cổ phần Phát triển điện Nông thôn Trà Vinh |
DTV |
|
|
| 124 |
Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai |
GHC |
|
|
| 125 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2 |
ND2 |
|
|
| 126 |
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 |
NT2 |
|
|
| 127 |
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam |
SHP |
4,300 |
4,000 |
|
|
|
PHÂN PHỐI XĂNG DẦU & KHÍ ĐỐT
|
| 128 |
Công ty Cổ phần Xăng dầu Chất đốt Hà Nội |
HFC |
|
|
| 129 |
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng |
POV |
|
|
| 130 |
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây |
PTH |
|
|
|
|
|
NƯỚC
|
| 131 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành |
BTW |
|
|
| 132 |
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc |
BWA |
|
|
| 133 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định |
GDW |
|
|
| 134 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè |
NBW |
|
|
| 135 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân |
PJS |
|
|
|
|
|
NGÂN HÀNG
|
| 136 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình |
ABB |
|
|
| 137 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
AGB |
|
|
| 138 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á |
BAB |
|
|
| 139 |
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
BIDV |
|
|
| 140 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt |
BVB |
|
|
| 141 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Á |
DAB |
|
|
| 142 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Dương |
DCB |
|
|
| 143 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Á |
EAB |
15,000 |
14,000 |
| 144 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đệ Nhất |
FCB |
|
|
| 145 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Dầu Khí Toàn Cầu |
GB |
|
|
| 146 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt |
GDB |
0 |
0 |
| 147 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Nhà TPHCM |
HDB |
12,500 |
11,000 |
| 148 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long |
KLB |
|
|
| 149 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt |
LVB |
|
|
| 150 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Mê Kông |
MDB |
|
|
| 151 |
Ngân hàng Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long |
MHB |
|
|
| 152 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải |
MSB |
|
|
| 153 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á |
NAB |
|
|
| 154 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông |
OCB |
9,000 |
8,000 |
| 155 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xăng dầu Petrolimex |
PGB |
|
|
| 156 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Nam |
PNB |
10,500 |
9,500 |
| 157 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á |
SB |
|
|
| 158 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn |
SCB |
10,000 |
9,000 |
| 159 |
Ngân hàng Sài Gòn Công thương |
SGB |
|
|
| 160 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Tín |
TB |
|
|
| 161 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam |
TCB |
22,000 |
20,000 |
| 162 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong |
TPB |
|
|
| 163 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á |
VAB |
|
|
| 164 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín |
VB |
|
|
| 165 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam |
VIB |
|
|
| 166 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Tín Nghĩa |
VNTNB |
|
|
| 167 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng |
VPB |
9,500 |
8,500 |
| 168 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Tây |
WEB |
|
|
|
|
|
BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ
|
| 169 |
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp |
ABI |
|
|
|
|
|
BẤT ĐỘNG SẢN
|
| 170 |
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Nam Hà Nội |
NHN |
|
|
| 171 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại PFV |
PFV |
|
|
| 172 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Sài Đồng |
SDI |
|
|
|
|
|
MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN
|
| 173 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Á Âu |
AASC |
|
|
| 174 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình |
ABSC |
|
|
| 175 |
Công ty TNHH Chứng khoán ACB |
ACBS |
|
|
| 176 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Alpha |
APSC |
|
|
| 177 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á |
ASIAS |
|
|
| 178 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Thành |
ATSC |
|
|
| 179 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Beta |
BETA |
|
|
| 180 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh |
BMSC |
|
|
| 181 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thủ Đô |
CASC |
|
|
| 182 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Woori CBV |
CBVS |
|
|
| 183 |
Công ty Cổ phần Chợ Lớn |
CLS |
|
|
| 184 |
Công ty Chứng khoán Ngân hàng Đông Á |
DASC |
|
|
| 185 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đông Dương |
DDSC |
|
|
| 186 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đà Nẵng |
DNSC |
|
|
| 187 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Nam |
DNSE |
|
|
| 188 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Tây Dương |
DTDS |
|
|
| 189 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Việt |
DVSC |
4,000 |
3,000 |
| 190 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán EuroCapital |
ECCS |
|
|
| 191 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán KIS Việt Nam |
EPS |
|
|
| 192 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán FLC |
FLCS |
|
|
| 193 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT |
FPTS |
|
|
| 194 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sen Vàng |
GLSC |
|
|
| 195 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hà Thành |
HASC |
|
|
| 196 |
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nhà Hà Nội |
HBBS |
|
|
| 197 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hồng Bàng |
HBSC |
|
|
| 198 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tầm Nhìn |
HRSC |
|
|
| 199 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hà Nội |
HSSC |
|
|
| 200 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hùng Vương |
HVSC |
|
|
| 201 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc tế Hoàng Gia |
IRSC |
|
|
| 202 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhật Bản |
JSIC |
|
|
| 203 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Eng Việt Nam |
KEVS |
|
|
| 204 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kenanga Việt Nam |
KVSC |
|
|
| 205 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Liên Việt |
LVSC |
|
|
| 206 |
Công ty Cổ phàn Chứng khoán Mirae Asset |
MASC |
|
|
| 207 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long |
MHBS |
|
|
| 208 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Mê Kông |
MKSC |
|
|
| 209 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Maritime Bank |
MSBS |
|
|
| 210 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Morgan Stanley Hướng Việt |
MSGS |
|
|
| 211 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Nam An |
NASC |
|
|
| 212 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Nam Việt |
NAVS |
|
|
| 213 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia |
NSIC |
|
|
| 214 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Navibank |
NVSC |
|
|
| 215 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Dương |
OCSC |
|
|
| 216 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phượng Hoàng |
PCSC |
|
|
| 217 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Gia |
PGSC |
|
|
| 218 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phương Nam |
PNSC |
|
|
| 219 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hoàng Gia |
ROSE |
|
|
| 220 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Cao Su |
RUBSE |
|
|
| 221 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đông Nam Á |
SASC |
|
|
| 222 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán SaigonBank Berjaya |
SBBS |
|
|
| 223 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán SJC |
SJCS |
|
|
| 224 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Tourist |
STSC |
|
|
| 225 |
Công ty TNHH Chứng khoán Kỹ Thương |
TCBS |
|
|
| 226 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công |
TCSC |
|
|
| 227 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đệ Nhất |
TFSC |
|
|
| 228 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thăng Long |
TLSC |
|
|
| 229 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Trí Việt |
TRVS |
|
|
| 230 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Trường Sơn |
TSSC |
|
|
| 231 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt |
TVSC |
|
|
| 232 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tân Việt |
TVSI |
|
|
| 233 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
VCBS |
|
|
| 234 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt |
VCSC |
|
|
| 235 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Viễn Đông |
VDSE |
|
|
| 236 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt |
VFSC |
|
|
| 237 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Toàn Cầu |
VGSC |
|
|
| 238 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Việt |
VIETS |
|
|
| 239 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc tế Việt Nam |
VISC |
|
|
| 240 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Công nghiệp Việt Nam |
VNIS |
|
|
| 241 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vina |
VNSC |
|
|
| 242 |
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng |
VPBS |
|
|
| 243 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Việt Quốc |
VQSC |
|
|
| 244 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Việt Nam |
VSEC |
|
|
| 245 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán VSM |
VSMC |
|
|
| 246 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Việt Thành |
VTSC |
|
|
| 247 |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Việt Tín |
VTSS |
|
|
|
|
|
PHẦN MỀM
|
| 248 |
Công ty Cổ phần Tập Đoàn HIPT |
HIG |
|
|
| 249 |
Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT |
HPT |
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
|
| 250 |
Công ty Cổ phần Vật liệu Bưu điện |
PMT |
|
|
|
|